propertyless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có tài sản—những thứ thuộc sở hữutính từkhông so sánh (not comparable)Without property—things owned.
- Không có thuộc tính—thuộc tính hoặc phẩm chất trừu tượng gắn liền với một đối tượngtính từkhông so sánh (not comparable)Having no properties—attributes or abstract qualities associated with an object.