Nghĩa chính
- Động sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any property that is movable, that is, not real estate.
- Các tài sản thuộc sở hữu của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any property that belongs to one person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- personal propertyDạng gốc (base form)
- personal propertiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| personal property taxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với property tax |
Xuất hiện ở từ khác
- propertykết hợptài sản cá nhân
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các luật sư đang bàn về thông luật liên quan đến động sản.
- boss's . else's .Đồng cỏ đó là tài sản cá nhân của sếp. Không cho phép gia súc của công ty hay động vật của bất kỳ ai khác vào đó nếu không có sự cho phép bằng văn bản của ông ấy.
- .Chủ nghĩa tư bản không thể tồn tại nếu thiếu khái niệm tài sản cá nhân.