Dịch

personable

C1tính từ (adjective)
UK/ˈpɜːs(ə)nəbəl/nguồnUS/ˈpɜɹs(ə)nəb(ə)l/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ưa nhìn, hấp dẫn, dễ thươngtính từOf a person: having a pleasing appearance; attractive; handsome.
  2. Dễ thương, thân thiệntính từOf a person: having a pleasant manner; amiable, friendly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personableDạng gốc (base form)
  2. more personableSo sánh hơn (comparative)
  3. most personableSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc về cá nhân
  1. Synonym of personal (“done in person, without an intermediary”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

person-able

  1. từ tiếng Anh trung đạipersonable
  2. từ tiếng Pháp trung đạipersonable
  3. từ tiếng Pháp cổpersonable

Ví dụ

  • . , , , : ", ! !"Anh ấy mặc quần áo chỉnh tề. Chân đất, ngực trần, rạng rỡ và ưa nhìn giữa bóng tối của rừng cây, anh ấy gọi: "Alo, cô Honeychurch! Alo!
  • [] , .Ngoài việc cực kỳ hài hước và dễ thương, David Letterman còn rộng lượng, tốt bụng và rất vui khi chơi trò ném bóng cùng mọi người.
  • .

AI