Dịch

lands là số nhiều của land

land

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. đất, đất canh tác, mặt đất, sàndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Earth or soil, especially land considered for farming; also the ground or floor.
  2. bất động sản, đất, đất đaidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land regarded as property; a parcel of ground that may be owned, used, or built on.
  3. đất nước, vùng đất, quê hươngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A country, region, or homeland.
  4. hạ cánh, xuống xe, lên bờ, dừng lạiđộng từB1nội động từ (intransitive)To come down from the air, leave a vehicle, or come ashore and come to rest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landNguyên thể (infinitive)
  2. landsSố nhiều (plural)
  3. landedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. landingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on landtrên đất liềnIt was good to be back on land.Thật tốt khi được trở lại trên đất liền.
  • by landbằng đường bộWe travelled by land, though flying would have been cheaper.Chúng tôi đi bằng đường bộ, dù bay sẽ rẻ hơn.
  • land sthhạ cánh cái gì
  • land sb/sthđưa ai/cái gì lên bờ
  • land sb/yourself sthgiành được cho ai/bản thân cái gìShe's just landed herself a company directorship.Cô ấy vừa giành được cho mình một vị trí trong ban giám đốc công ty.

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 7
Lĩnh vực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lĩnh vực, cõiRealm, domain.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilond
  2. từ tiếng Anh cổland
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*land
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*land
  2. từ tiếng Anh cổhland

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ.
  • .Chúng tôi để mảnh đất không ai trông coi.
  • .Chúng tôi tới từ một hòn đảo rất xa.

AI