Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
by land
UK
/
b
aɪ
ˈ
l
æ
n
d
/
US
/
b
aɪ
ˈ
l
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Bằng đường bộ
Ví dụ
They
traveled
to
Rome
by
land
.
Họ đã đến Rome bằng đường bộ.
Xuất hiện ở từ khác
land
kết hợp
bằng đường bộ
AI
1
Bằng đường bộ
1
Bằng đường bộ
1
Bằng đường bộ