Nghĩa chính
- Hạ cánh trên đỉnh; rơi trên bề mặt củađộng từTo land atop of; to fall on the surface of.
- Đạt được một kết luận hoặc thỏa thuận chung, thường là sau một khoảng thời gian bất đồng nhỏđộng từTo reach a common conclusion or agreement, usually following a small period of disagreement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- land onNguyên thể (infinitive)
- lands onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- landed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- landing onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land on one's feetđộng từ | động từ | Được may mắn, hay thành công, thường ở trong hoàn cảnh khó khăn |
| land on the ground | Hạ cánh xuống mặt đất | |
| land on someone's feet | May mắn vượt khó |
Ví dụ
- , .Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
- 1969, 11 .
- , , .