Nghĩa chính
- Hạ cánh ở, đếnđộng từto arrive in a place, often unexpectedly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- land inNguyên thể (infinitive)
- lands inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- landed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- landing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land in someone's lapđộng từ | động từ | Thuộc quyền sở hữu của ai đó mà không cần người đó nỗ lực để đạt được nó và có thể họ không mong đợi điều đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Máy bay hạ cánh ở Tokyo sau chuyến bay dài