Dịch

lander

B2danh từ (noun)
UK[ˈlændə]US[ˈlændɚ]AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đáp xuốngdanh từOne who lands, or who lands something.
  2. Tàu đổ bộdanh từA spacecraft, particularly a probe, designed to set down on the surface of another celestial body.
  3. Thợ đón goòngdanh từA person who waits at the mouth of the shaft to receive the kibble of ore.
  4. Người nhập cư trái phépdanh từAn illegal immigrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landerDạng gốc (base form)
  2. landersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Holy Landerdanh từLà người bản địa hoặc cư dân của Thánh địa
Sugar Landerdanh từNgười nào đó cư trú tại hoặc từ Sugar Land, Texas
Lander Countydanh từ riêngMột trong 16 quận ở Nevada, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Núi Battle
lunar landerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trang đích
  1. Synonym of landing page.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

land-er

danh từ
  1. từ tiếng Anh cổlandwaru“the people of a country”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Người Faroe đã là những người cập cảng đưa cá lớn vào Aberdeen trong nhiều thập kỷ.
  • .Cần lưu ý rằng Lander đã thực hiện các sửa đổi cần thiết.
  • .Lander cho rằng bạo loạn và hành vi băng đảng là kết quả của nghèo đói và điều kiện kinh tế kém.

AI