Dịch

landing page

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trang web mà tại đó người dùng truy cập lần đầu vào một trang web, đặc biệt là trang web được tối ưu hóa cho chiến dịch tiếp thị hoặc để tạo khách hàng tiềm năngdanh từA web page at which a user first arrives at a website, now especially one optimized for a marketing campaign or for lead generation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landing pageDạng gốc (base form)
  2. landing pagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • ( )

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI