Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Holy Lander
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là người bản địa hoặc cư dân của Thánh địa
danh từ
A native or inhabitant of the Holy Land.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Holy Lander
Dạng gốc
(base form)
Holy Lander
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Là người bản địa hoặc cư dân của Thánh địa
1
Là người bản địa hoặc cư dân của Thánh địa
1
Là người bản địa hoặc cư dân của Thánh địa