Nghĩa chính
- Giao thêm việc hoặc công việc nặng nhọc cho (ai)động từngoại động từ (transitive)To assign extra work or burdensome work to (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- land withNguyên thể (infinitive)
- lands withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- landed withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- landing withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land with one's bum in the butterđộng từ | động từ | Tìm thấy chính mình trong hoàn cảnh may mắn |
| land with an audience | Được khán giả đón nhận |
Ví dụ
- .
- .
- plows .