Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fail to land
US
/ˈ
f
eɪ
l
t
ə
ˈ
l
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Không trúng đích
Ví dụ
Her
punch
failed
to
land
.
Cú đấm của cô ấy không trúng đích.
Xuất hiện ở từ khác
land
kết hợp
không trúng đích
AI
1
Không trúng đích
1
Không trúng đích
1
Không trúng đích