Dịch

discharged là quá khứ và phân từ quá khứ của discharge

discharge

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Sự giải ngũđộng từTo accomplish or complete, as an obligation.
  2. Miễn, xóa nợ, giải oanđộng từTo free of a debt, claim, obligation, responsibility, accusation, etc.; to absolve; to acquit; to forgive; to clear.
  3. Trả nợ, thanh toánđộng từTo send away (a creditor) satisfied by payment; to pay one's debt or obligation to.
  4. Việc xuất việndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of releasing an inpatient from hospital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dischargeNguyên thể (infinitive)
  2. dischargesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dischargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dischargingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be discharged from sthgiải ngũ khỏi cái gì, xuất ngũ khỏi cái gìHe was discharged from the army following his injury.Anh ấy đã xuất ngũ sau chấn thương.
  • be discharged (from sth)được xuất viện (khỏi cái gì)Patients were being discharged from the hospital too early.Nhiều bệnh nhân đang được xuất viện quá sớm.
  • discharge sb/yourself (from sth)cho ai/bản thân xuất viện (khỏi cái gì)She had discharged herself against medical advice.Cô ấy đã tự xin xuất viện bất chấp lời khuyên của bác sĩ.
  • be dischargedđược phóng thích, được thaHe was conditionally discharged after admitting the theft.Anh ta được phóng thích có điều kiện sau khi thừa nhận hành vi trộm cắp.
  • discharge sb/sthcho ai/cái gì thôi làm nhiệm vụ
  • discharge (into sth)chảy (vào cái gì), đổ (vào cái gì)The river is diverted through the power station before discharging into the sea.Con sông được chuyển hướng qua trạm phát điện trước khi đổ ra biển.

Cụm từ (phrase)

discharge a cargoDỡ hàng
discharge a debtTrả nợ
discharge a dutyThực hiện nghĩa vụ
discharge a weaponKhai hỏa vũ khí
discharge from hospitalXuất viện
discharge from serviceGiải ngũ
vaginal dischargedanh từ(y học) Đồng nghĩa của vaginal fluid
honorable dischargedanh từXuất ngũ danh dự

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 10
Hủy bỏ
  1. Hủy bỏ, bãi bỏTo set aside; to annul; to dismiss.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hủy bỏ
Bắn
Cho thôi việc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dis-charge

  1. từ tiếng Anh trung đạidischargen
  2. từ tiếng Pháp cổdeschargier“to unload”
  3. từ tiếng Latinh muộndiscarrico“unload”

Ví dụ

  • , / / .Hỡi người tình yêu dấu, / Mặt trời sẽ lặn trước khi tôi hoàn thành / Những gì tôi phải nỗ lực làm.
  • Man's , .Vì nếu lỗi lầm của một người có thể miễn trừ nghĩa vụ của một người khác, thì sẽ không còn chỗ cho những bổn phận chung của xã hội.
  • / .Nếu anh ta có / Tiền mặt hiện tại để trả nợ cho tên Do Thái.

AI