Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dischargee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lính giải ngũ, lính phục viên
danh từ
One who is discharged.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dischargee
Dạng gốc
(base form)
dischargee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
discharge
+
-ee
AI
1
Lính giải ngũ
1
Lính giải ngũ
1
Lính giải ngũ