Dịch

differences là số nhiều của difference

difference

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. sự khác nhau, sự khác biệtdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being unlike or dissimilar.
  2. sự khác biệt, tác độngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Significant change in or effect on a situation or state.
  3. bất đồng, tranh cãidanh từA2đếm được (countable)A disagreement or argument.
  4. hiệu sốdanh từB1đếm được (countable)The result of a subtraction; sometimes the absolute value of this result.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. differenceNguyên thể (infinitive)
  2. differencesSố nhiều (plural)
  3. differencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. differencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • difference between A and Bsự khác biệt giữa A và BThere are no significant differences between the education systems of the two countries.Không có sự khác biệt đáng kể giữa hệ thống giáo dục của hai quốc gia.
  • difference in sthsự khác biệt trong cái gìThere's no difference in the results.Không có sự khác biệt trong kết quả.
  • difference among sthsự khác biệt giữa các cái gìDifferences among beetle species may prove to be a key factor.Sự khác biệt giữa các loài bọ cánh cứng có thể trở thành một yếu tố then chốt.
  • despite differencesmặc dù sự khác biệtDespite their differences, the two are great friends.Mặc dù có sự khác biệt, hai người họ là những người bạn thân thiết.
  • difference in sth between A and Bsự khác biệt trong cái gì giữa A và BThere is not much difference in price between the two brands.Không có nhiều sự khác biệt về giá giữa hai nhãn hiệu.

Cụm từ (phrase)

age differencedanh từKhoảng cách tuổi tác
big differenceSự khác biệt lớn
difference of opiniondanh từSự bất đồng quan điểm
make a differenceđộng từTạo ra sự khác biệt
subtle differenceSự khác biệt tinh tế
tell the differenceđộng từPhân biệt, nhận ra sự khác biệt
difference of setsHiệu của tập hợp
differences of opinionSự bất đồng quan điểm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Ký hiệu phân biệt nhánh huy hiệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An addition to a coat of arms to distinguish two people's bearings which would otherwise be the same. See augmentation and cadency.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

differ-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạidifference
  2. từ tiếng Pháp cổdifference
  3. từ tiếng Latinhdifferentia“difference”

Cùng gốc (doublet)differentia

Ví dụ

  • .Bạn cần học cách bao dung hơn với sự khác biệt.
  • .Điều đó sẽ không tạo ra mấy sự khác biệt đối với bất kỳ ai.
  • ? .Bất đồng đó là gì? Đó là một cuộc tranh cãi công khai.

AI