divergence
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phân kỳ, sự rẽ nhánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or degree of being divergent: of diverging.
- Toán tử phân kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operator which maps a function F=(F₁, ... Fₙ) from a n-dimensional vector space to itself to the function ∑ᵢ₌₁ⁿ(∂F_i)/(∂x_i).
- Sự phân kỳ di truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process in which two or more populations accumulate genetic changes (mutations) through time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divergenceDạng gốc (base form)
- divergencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- divergence between A and Bsự phân tách/khác biệt giữa A và Bthe divergence between humans and chimpanzeessự phân tách giữa con người và tinh tinh
- divergence from sthsự chệch khỏi cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Divergencedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với European miracle |
| divergence theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tổng quát hóa ba chiều của định lý cơ bản của phép tính, trong đó phát biểu rằng cho một vùng đặc W giới hạn bởi một bề mặt khép kín S được định hướng bởi một vectơ pháp tuyến đơn vị mathbf n, nếu trường vectơ mathbf F có các hàm thành phần có đạo hàm riêng bậc nhất liên tục trong W, thì thông lượng của mathbf F đến S bằng tích phân ba phân kỳ của mathbf F trên W, hay ∬_S mathbf F· mathbf n,dS=∭_W∇· mathbf F,dV |
| point of divergencedanh từ | danh từ | Trong một lịch sử thay thế, thời điểm mà các sự kiện khác với lịch sử thực tế |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự khác biệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khác biệt, sự bất đồngDisagreement; difference.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc divergenceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một góc được tạo thành bởi sự phân kỳ của các đường thẳng.
- sự bất đồng tư tưởng
- IMF's , , . " ."Chuyên gia kinh tế trưởng của IMF, Gita Gopinath, cho biết thị trường lao động tại các nền kinh tế đang phát triển chịu ảnh hưởng nặng nề nhất bởi đại dịch. Bà cho rằng sự chênh lệch lớn về khả năng tiếp cận vắc-xin và hỗ trợ của chính phủ giữa các nước giàu và nghèo đang tạo ra 'sự phân kỳ nguy hiểm trong triển vọng kinh tế'.