Dịch

divergent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rẽ ratính từGrowing further apart; diverging.
  2. Phân kỳtính từ(said of a sequence or series) Diverging; not approaching a limit.
  3. Khác biệt, bất đồngtính từDisagreeing from something given; differing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divergentDạng gốc (base form)
  2. more divergentSo sánh hơn (comparative)
  3. most divergentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

divergent seriesdanh từChuỗi vô hạn có tổng từng phần phân kỳ
divergent thinkingdanh từQuá trình nhận thức bao gồm việc tạo ra nhiều giải pháp độc đáo cho các vấn đề hoặc câu hỏi mở
divergent gill tramadanh từLoại trama mang có một sợi nấm ở giữa, từ đó các sợi nấm khác phân kỳ theo các góc nghiêng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phân kỳ
  1. Causing divergence of rays.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác biệt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdis-“apart”

Ví dụ

  • '90 .Bốn con ngựa vằn đứng ủ rũ hướng về các phía khác nhau giống như một bộ phim châu Âu cổ hoặc bức ảnh ban nhạc thập niên 90.
  • một tuyên bố khác biệt
  • thấu kính phân kỳ

AI