Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rẽ ratính từGrowing further apart; diverging.
- Phân kỳtính từ(said of a sequence or series) Diverging; not approaching a limit.
- Khác biệt, bất đồngtính từDisagreeing from something given; differing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divergentDạng gốc (base form)
- more divergentSo sánh hơn (comparative)
- most divergentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divergent seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi vô hạn có tổng từng phần phân kỳ |
| divergent thinkingdanh từ | danh từ | Quá trình nhận thức bao gồm việc tạo ra nhiều giải pháp độc đáo cho các vấn đề hoặc câu hỏi mở |
| divergent gill tramadanh từ | danh từ | Loại trama mang có một sợi nấm ở giữa, từ đó các sợi nấm khác phân kỳ theo các góc nghiêng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phân kỳ
- Causing divergence of rays.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác biệt
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc divergentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdis-“apart”
Ví dụ
- '90 .Bốn con ngựa vằn đứng ủ rũ hướng về các phía khác nhau giống như một bộ phim châu Âu cổ hoặc bức ảnh ban nhạc thập niên 90.
- một tuyên bố khác biệt
- thấu kính phân kỳ