decreased là quá khứ và phân từ quá khứ của decrease
Nghĩa chính
- Giảmđộng từnội động từ (intransitive)Of a quantity, to become smaller.
- Giảm bớt, hạ thấpđộng từngoại động từ (transitive)To make (a quantity) smaller.
- Lượng giảm, mức giảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount by which a quantity decreases or is decreased.
- Điểm giảm (trong đan móc)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in the number of stitches, usually accomplished by suspending the stitch to be decreased from another existing stitch or by knitting it together with another stitch. See Decrease (knitting).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decreaseNguyên thể (infinitive)
- decreasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- decreasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decreasingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- decrease (from sth) (to sth)giảm (từ cái gì) (xuống cái gì)The number of new students decreased from 210 to 160 this year.Số sinh viên mới giảm từ 210 xuống 160 năm nay.
- decrease in sthgiảm về cái gìThis species of bird is decreasing in numbers every year.Loài chim này đang giảm về số lượng mỗi năm.
- decrease with sthgiảm theo cái gìFertility decreases with age.Khả năng sinh sản giảm theo tuổi tác.
- decrease sthlàm giảm cái gìThe drug did not significantly decrease the risk of heart attack.Thuốc không làm giảm đáng kể nguy cơ đau tim.
- decrease of sth (in sth)sự giảm cái gì (ở cái gì)There has been a decrease of nearly 6 per cent in the number of visitors to the museum.Đã có sự giảm gần 6 phần trăm số lượng khách tham quan bảo tàng.
- on the decreaseđang giảmMarriage is still on the decrease.Tỷ lệ kết hôn vẫn đang giảm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decrease gradually | Giảm dần | |
| decrease in size | Giảm kích thước | |
| decrease sharply | Giảm mạnh | |
| decrease the price | Giảm giá | |
| decrease the risk | Giảm rủi ro | |
| decrease the volume | Giảm thể tích | |
| decrease in sales | Sự giảm doanh số | |
| decrease slightly | Giảm nhẹ |
Ví dụ
- .Chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã giảm kể từ khi nhà thiết kế trưởng rời đi.
- .Hãy giảm âm lượng để chúng ta có thể nghe rõ nhau nói chuyện.
- Baishui’s 27 10 .Một nhóm nghiên cứu ghi nhận mực nước sông Bạch Thủy giảm khoảng 27 mét mỗi năm trong 10 năm qua.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc decreaseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidecresen
- từ tiếng Pháp cổdescreistre
- từ tiếng Latinhdecrescere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- buildtrái nghĩaGiảm về kích thước, lượng hoặc cường độ.
- downđồng nghĩađộng từ chỉ sự suy giảm về lượng hay mức độ.
- dropdễ nhầm, đồng nghĩaTừ trung tính và thường dùng với số liệu; drop nghe tự nhiên trong các cụm như prices drop.
- fallđồng nghĩaTừ trang trọng hơn để chỉ sự giảm sút.
- growthtrái nghĩaNói chung về mức giảm, không nhấn mạnh thời gian.
- increasetrái nghĩatừ trái nghĩa trực tiếp và phổ biến nhất, chỉ việc giảm đi