ceased là quá khứ và phân từ quá khứ của cease
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngừngđộng từnội động từ (intransitive)To stop.
- Thôi, ngừng, ngưngđộng từngoại động từ (transitive)To stop doing (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cease to do sthngừng làm gìYou never cease to amaze me!Cậu chưa bao giờ ngừng làm tôi ngạc nhiên!
- cease sthngừng cái gì, chấm dứt cái gìThey voted to cease strike action immediately.Họ đã bỏ phiếu chấm dứt đình công ngay lập tức.
- cease doing sthngừng làm gìThe company ceased trading in June.Công ty đã ngừng giao dịch vào tháng 6.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cease operations | Ngừng hoạt động | |
| cease production | Ngừng sản xuất | |
| cease to exist | Ngừng tồn tại | |
| cease trading | Ngừng giao dịch | |
| never cease | Không bao giờ dứt | |
| without ceasecụm giới từ | cụm giới từ | Không ngừng nghỉ |
| cease fiređộng từ | động từ | Ngừng bắn, đình chiến |
| cease and desistdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dừng lại và không tiếp tục một hành động |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tiêu vong
- nội động từ (intransitive)Tiêu vong, tàn lụi, chấm dứtTo be wanting; to fail; to pass away, perish.
Ví dụ
- , .Chỉ một lát sau, trời tạnh mưa.
- , .Và sau đó, anh ấy đã ngừng co giật.
- ’Twere , , head-foremost .Thà chìm ngay vào cõi an bình, Như bầy chim trước mị lực loài rắn độc, Lao đầu thẳng vào hàm răng Của bóng tối hư vô rồi tiêu vong.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ceaseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicesen
- từ tiếng Pháp trung đạicesser“to cease”
- từ tiếng Latinhcessō“leave off”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha