Dịch

ceased là quá khứ và phân từ quá khứ của cease

cease

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngừngđộng từnội động từ (intransitive)To stop.
  2. Thôi, ngừng, ngưngđộng từngoại động từ (transitive)To stop doing (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ceaseNguyên thể (infinitive)
  2. ceasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ceasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ceasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cease to do sthngừng làm gìYou never cease to amaze me!Cậu chưa bao giờ ngừng làm tôi ngạc nhiên!
  • cease sthngừng cái gì, chấm dứt cái gìThey voted to cease strike action immediately.Họ đã bỏ phiếu chấm dứt đình công ngay lập tức.
  • cease doing sthngừng làm gìThe company ceased trading in June.Công ty đã ngừng giao dịch vào tháng 6.

Cụm từ (phrase)

cease operationsNgừng hoạt động
cease productionNgừng sản xuất
cease to existNgừng tồn tại
cease tradingNgừng giao dịch
never ceaseKhông bao giờ dứt
without ceasecụm giới từKhông ngừng nghỉ
cease fiređộng từNgừng bắn, đình chiến
cease and desistdanh từ, động từDừng lại và không tiếp tục một hành động

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tiêu vong
  1. nội động từ (intransitive)Tiêu vong, tàn lụi, chấm dứtTo be wanting; to fail; to pass away, perish.

Ví dụ

  • , .Chỉ một lát sau, trời tạnh mưa.
  • , .Và sau đó, anh ấy đã ngừng co giật.
  • ’Twere , ⁠ , ⁠ head-foremost .Thà chìm ngay vào cõi an bình, Như bầy chim trước mị lực loài rắn độc, Lao đầu thẳng vào hàm răng Của bóng tối hư vô rồi tiêu vong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicesen
  2. từ tiếng Pháp trung đạicesser“to cease”
  3. từ tiếng Latinhcessō“leave off”

AI