Dịch

buttock

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Each of the two large fleshy halves of the posterior part of the body between the base of the back, the perineum, and the top of the legs.
  2. Sự lồi lõm của con tàu phía sau, dưới đuôi tàudanh từThe convexity of a ship behind, under the stern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttockDạng gốc (base form)
  2. buttocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buttock linedanh từĐường cong biểu thị hình dạng của cánh máy bay hoặc vật tương đương hàng hải trong mặt phẳng thẳng đứng song song với trục dọc của tàu hoặc phương tiện
buttock maildanh từGiáo hội phạt tiền nếu quan hệ tình dục ngoài giá thú
cross-buttockdanh từCú ném trong đó đô vật xoay người sang trái về phía đối thủ, đặt chân trái của mình qua cả hai chân của đối thủ và kéo anh ta về phía trước qua hông
mouse buttockdanh từĐồng nghĩa với mouse
buttock cleavagedanh từĐồng nghĩa với plumber's crack
buttock-clenchingtính từHồi hộp, đáng sợ; gây lo âu
fat-buttockedtính từMông to, mập mạp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

butt-ock

  1. từ tiếng Anh trung đạibuttok
  2. từ tiếng Anh cổbuttuc“end; end piece”

Ví dụ

  • ship's .Một cơn gió lạnh thổi tới khiến Skell phải nhún vai dựa vào cột gỗ sồi nơi mông con tàu tựa vào.

AI