buttocker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nhân đang lấy than ở mặt tường dàidanh từA worker who gets coal off at a longwall face.
- Người sử dụng đòn ném chéo môngdanh từOne who uses the cross-buttock throw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buttockerDạng gốc (base form)
- buttockersSố nhiều (plural)