buttocked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một số loại mông cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of buttocks
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fat-buttockedtính từ | tính từ | Mông to, mập mạp |
| Dutch-buttockedtính từ | tính từ | Về gia súc: có chân sau to bất thường |