Dịch

attacked là quá khứ và phân từ quá khứ của attack

attack

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/əˈtak/US/əˈtæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. cuộc tấn công, sự tấn côngdanh từA2An act of using violence to hurt or damage someone or something.
  2. tấn công, đánhđộng từA2ngoại động từ (transitive)To use violence against a person, place, or thing.
  3. cơn bệnh, đợt phát bệnh, cơndanh từB1A sudden short period of illness.
  4. công kích, chỉ tríchđộng từB2ngoại động từ (transitive)To strongly criticize someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attackNguyên thể (infinitive)
  2. attacksSố nhiều (plural)
  3. attackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attack on/upon sb/sthcuộc tấn công vào ai/cái gìthe recent series of deadly terrorist attacks on European citiesloạt cuộc tấn công khủng bố chết người gần đây vào các thành phố châu Âu
  • attack against sbcuộc tấn công nhắm vào aivicious attacks against defenceless peoplenhững cuộc tấn công tàn bạo nhắm vào những người không thể tự vệ
  • attack by sb/sthcuộc tấn công của ai/cái gìA child is recovering in hospital after a serious attack by a stray dog.Một đứa trẻ đang hồi phục ở bệnh viện sau một cuộc tấn công nghiêm trọng của một con chó hoang.
  • attack on sb/sthcuộc tấn công vào ai/cái gìRebel forces launched an attack on civilian targets.Lực lượng nổi dậy phát động một cuộc tấn công vào các mục tiêu dân sự.
  • attack against sb/sthcuộc tấn công nhắm vào ai/cái gìCommanders attempted to prevent an attack against the city.Các chỉ huy cố ngăn chặn một cuộc tấn công nhắm vào thành phố.
  • under attack (from sb/sth)bị tấn công (bởi ai/cái gì)The patrol came under attack from all sides.Đội tuần tra bị tấn công từ mọi phía.

Cụm từ (phrase)

attack on someoneCuộc tấn công nhằm vào ai
heart attackdanh từNhồi máu cơ tim
launch an attackPhát động tấn công
panic attackdanh từCơn hoảng loạn
terrorist attackCuộc tấn công khủng bố
under attackBị tấn công
asthma attackdanh từCơn hen
attack someoneTấn công ai đó

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Sự công kích
  1. Sự công kích, sự chỉ tríchAn attempt to detract from the worth or credibility of, a person, position, idea, object, or thing, by physical, verbal, emotional, or other assault.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc tấn công
Đợt tái phát
Chiêu thức
Cú đập bóng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápattaque
  2. từ tiếng Ýattaccare“to join, attach”
  3. từ tiếng Frank*stakkijan“to stick, stick to, attach”

Cùng gốc (doublet)attach

Ví dụ

  • , , […] , . . .Một hậu quả đặc biệt tai hại nhưng thường bị bỏ qua của xung đột đối với giáo dục là sự gia tăng các cuộc tấn công vào trường học, khi trẻ em, giáo viên hoặc các tòa nhà trường học trở thành mục tiêu tấn công. Các bậc phụ huynh lo sợ không dám cho con đến trường. Trẻ em gái đặc biệt dễ bị bạo lực tình dục.
  • .Tôi vừa bị một cơn cúm.
  • .Họ tuyên bố việc kiểm duyệt bài báo là một đòn tấn công vào quyền tự do ngôn luận.

AI