Dịch

muchos là giống đực số nhiều của mucho

mucho

A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈmut͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhiềutừ hạn địnhA1A large amount of something or a large number of people or things, used before a noun.
  2. rất, nhiềutrạng từA1To mean 'very', 'a lot' or 'much', especially with verbs and comparatives; also 'many times' in some expressions.
  3. lâutrạng từA1For or during a long time, especially after a verb such as 'last', 'live', or 'wait'.
  4. nhiềuđại từA1A large amount used on its own without naming the thing involved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muchoDạng gốc (base form)
  2. muchísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. muchasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. muchosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. muchaGiống cái (feminine)
  6. form muyViết tắt (abbreviation)

Cụm từ (phrase)

con muchoHơn hẳn
hace muchoCách đây rất lâu
mucho gustoRất hân hạnh
ni mucho menoscụm từCòn lâu mới bằng, không đời nào, chẳng hề
por mucho queDù cho có đến đâu
comer muchoĂn nhiều
con mucho gustocụm từRất sẵn lòng, hân hạnh
durar muchoDùng được lâu

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Nhiều người
  1. many (many people)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mucho

Ví dụ

  • ¿ Tom ?Cậu không nhận ra Tom yêu cậu nhiều đến mức nào sao?
  • .Tôi không uống nhiều cà phê vì nó thường khiến tôi khó chịu.
  • .Tôi nghĩ một người như anh ấy sẽ mang lại nhiều điều thú vị.

AI