Dịch

summaries là số nhiều của summary

summary

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈsʌmɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tóm tắt, tóm lược, vắn tắttính từConcise, brief, or presented in a condensed form; presenting information in such a form.
  2. Hấp tấp, không qua xét xử, chớp nhoángtính từPerformed speedily, without formal ceremony, and (especially) without regard to legality.
  3. Rút gọn, sơ lượctính từPerformed by omitting the procedures of a full trial, but within a legally valid framework.
  4. Bản tóm tắt, bản tóm lượcdanh từAn abstract or a condensed presentation of the substance of a body of material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. summaryDạng gốc (base form)
  2. summariesSố nhiều (plural)
  3. more summarySo sánh hơn (comparative)
  4. most summarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • summary of sthtóm tắt việc gìThe following is a summary of our conclusions.Sau đây là tóm tắt các kết luận của chúng tôi.
  • in summarytóm lạiIn summary, this was a disappointing performance.Tóm lại, đây là một màn trình diễn đáng thất vọng.

Cụm từ (phrase)

brief summaryBản tóm tắt ngắn gọn
executive summarydanh từBản tóm tắt cho lãnh đạo
in summarycụm giới từTóm lại
provide a summaryCung cấp bản tóm tắt
summary dismissaldanh từSa thải ngay lập tức
summary judgmentdanh từBản án xử rút gọn
summary executiondanh từVụ hành quyết trong đó một người bị buộc tội và bị giết ngay lập tức mà không được xét xử đầy đủ và công bằng
management summarydanh từTài liệu tóm tắt tất cả các báo cáo của một công ty theo cách dễ đọc; một bản tóm tắt điều hành

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisummary
  2. từ tiếng Latinh trung đạisummārius
  3. từ tiếng Latinhsumma“total, sum”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạisummārium
  2. từ tiếng Latinhsumma“total, sum”

Ví dụ

  • .Bản đánh giá tóm lược nằm ở phần phụ lục.
  • .Họ đã dùng các vụ hành quyết không qua xét xử để bẻ gãy sự phản kháng của người dân.
  • .Những vụ xử tử chớp nhoáng đã gây ra làn sóng phẫn nộ.

AI