extrajudicial
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngoài thẩm quyền của tòa ántính từkhông so sánh (not comparable)Out of or beyond the power or authority of a court or judge; beyond jurisdiction.
- Trái pháp luậttính từkhông so sánh (not comparable)Carried out without legal authority.
Họ từ (word family)
cùng gốc extrajudicialVí dụ
- , , .Điều chúng ta có thể làm với xương hàm là so sánh nó với những thằn lằn bay có họ hàng gần mà còn nguyên vẹn, rồi suy ra từ đó,” Tim nói.
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha