Dịch

extrajudicial

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngoài thẩm quyền của tòa ántính từkhông so sánh (not comparable)Out of or beyond the power or authority of a court or judge; beyond jurisdiction.
  2. Trái pháp luậttính từkhông so sánh (not comparable)Carried out without legal authority.

Ví dụ

  • , , .Điều chúng ta có thể làm với xương hàm là so sánh nó với những thằn lằn bay có họ hàng gần mà còn nguyên vẹn, rồi suy ra từ đó,” Tim nói.
  • .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI