Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hành vi rút gọn; giảm bớt hoặc thiếu hụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abridging; reduction or deprivation
- Trạng thái bị rút ngắn hoặc giảm bớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being abridged or lessened.
- Hình ảnh thu nhỏ hoặc tóm tắt, như một cuốn sách; một hình thức rút gọn hoặc rút gọn; một chữ viết tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An epitome or compend, as of a book; a shortened or abridged form; an abbreviation.
- Việc loại bỏ một số phần nhất định trong yêu cầu của nguyên đơn, lệnh vẫn có hiệu lực đối với phần còn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaving out of certain portions of a plaintiff's demand, the writ still holding good for the remainder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abridgmentDạng gốc (base form)
- abridgmentsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cái gì rút gọn hoặc cắt ngắn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cái gì rút gọn hoặc cắt ngắn; do đó, một trò giải trí khiến thời gian trôi qua nhanh chóngThat which abridges or cuts short; hence, an entertainment that makes the time pass quickly
Ví dụ
- — , — , .
- ? ? ?
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abridgmentTừ liên quan (related word)