spun là quá khứ và phân từ quá khứ của spin
Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Quay trònđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rotate, revolve, gyrate (usually quickly); to partially or completely rotate to face another direction.
- Kéo sợi, se chỉđộng từngoại động từ (transitive)To make yarn by twisting and winding fibers together.
- Bóp méo, định hướng dư luậnđộng từTo present, describe, or interpret, or to introduce a bias or slant, so as to give something a favorable or advantageous appearance.
- Sự quay nhanh, chuyển động xoay tròndanh từRapid circular motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spinNguyên thể (infinitive)
- spinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- span (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- spun (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spint (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- spinningPhân từ I (present participle)
Quá khứ, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spin round/aroundxoay vòng trònThe dancers spun round and round.Các vũ công xoay vòng tròn liên tục.
- spin sth (round/around)xoay cái gì (vòng tròn)to spin a ball/coin/wheelxoay bóng/đồng xu/bánh xe
- spin (sb) round/aroundxoay (ai) lại
- spin sthxe cái gìto spin and knit woolxe và đan len
- spin A into Bxe cái gì thành cái gìspinning silk into threadxe tơ thành chỉ
- spin B from Axe cái gì từ cái gìspinning thread from silkxe chỉ từ tơ
Cụm động từ (phrasal verb)
33 nghĩa khác
Động từ (verb) 18
Danh từ (noun) 15
Nhả tơ
- Nhả tơ, giăng tơ, làm kénTo form (a web, a cocoon, silk, etc.) from threads produced by the extrusion of a viscid, transparent liquid, which hardens on coming into contact with the air; said of the spider, the silkworm, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc spinNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispinnen
- từ tiếng Anh cổspinnan
- từ tiếng German nguyên thủy*spinnaną
danh từ
Rút gọn từ spinnaker
danh từ
Rút gọn từ special interest
Ví dụ
- .Căn phòng đang bắt đầu quay.
- Z-spun .Tôi bắt đầu bằng việc kéo đầy một ống chỉ bằng sợi bông trắng tự nhiên theo hướng xoắn chữ Z thông thường.
- . .Trong bất kỳ chính quyền nào cũng sẽ có những phát ngôn viên và nhân viên quan hệ công chúng cố gắng uốn nắn tin tức để làm cho tổng thống trông đẹp mặt. Nhưng chính quyền này đang cố bóp méo dữ liệu khoa học và bịt miệng các nhà khoa học vì mục đích đó.