Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Người quay tơ, xa quay tơdanh từSomeone who or something that spins.
- Người kéo sợi, thợ kéo sợidanh từSomeone who spins yarn from loose fiber.
- Chóp cánh quạt, chụp trụcdanh từA conical fairing near the hub of some aircraft propellers or turbofan fans.
- Bàn xoay, vòng quaydanh từA device that is spun in games to choose a number or symbol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinnerDạng gốc (base form)
- spinnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leg spinnerdanh từ | danh từ | Bowler người ném bóng chân quay |
| gin spinnerdanh từ | danh từ | Máy chưng cất hoặc chỉnh lưu rượu gin |
| off spinnerdanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng ném bóng xoáy |
| top-spinnerdanh từ | danh từ | Một loại bóng, được ném bởi một vận động viên ném bóng xoay chân, quay về phía trước và khi bật ra khỏi sân, nảy cao hơn dự kiến và chậm lại |
| sign spinnerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sign waver |
| spinner knobdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của steering wheel spinner knob |
| ring spinnerdanh từ | danh từ | Máy kéo sợi, trong đó độ xoắn được truyền vào sợi bằng suốt chỉ quay, được điều chỉnh bằng lực kéo của một vòng kim loại nhỏ trượt quanh vòng bao quanh suốt chỉ, thay vì bằng van tiết lưu |
| hand spinnerdanh từ | danh từ | Máy quay thần kinh |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Người tung đồng xu
- The coin thrower in a game of two-up.
Họ từ (word family)
cùng gốc spinnerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi quay được số bốn trên bàn xoay và di chuyển quân cờ của mình tiến lên bốn ô trên bàn cờ.
- .Tom là người quay đĩa.