Dịch

spinner

B2danh từ (noun)
US/ˈspɪnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Người quay tơ, xa quay tơdanh từSomeone who or something that spins.
  2. Người kéo sợi, thợ kéo sợidanh từSomeone who spins yarn from loose fiber.
  3. Chóp cánh quạt, chụp trụcdanh từA conical fairing near the hub of some aircraft propellers or turbofan fans.
  4. Bàn xoay, vòng quaydanh từA device that is spun in games to choose a number or symbol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinnerDạng gốc (base form)
  2. spinnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leg spinnerdanh từBowler người ném bóng chân quay
gin spinnerdanh từMáy chưng cất hoặc chỉnh lưu rượu gin
off spinnerdanh từVận động viên ném bóng ném bóng xoáy
top-spinnerdanh từMột loại bóng, được ném bởi một vận động viên ném bóng xoay chân, quay về phía trước và khi bật ra khỏi sân, nảy cao hơn dự kiến và chậm lại
sign spinnerdanh từĐồng nghĩa với sign waver
spinner knobdanh từDạng tỉnh lược của steering wheel spinner knob
ring spinnerdanh từMáy kéo sợi, trong đó độ xoắn được truyền vào sợi bằng suốt chỉ quay, được điều chỉnh bằng lực kéo của một vòng kim loại nhỏ trượt quanh vòng bao quanh suốt chỉ, thay vì bằng van tiết lưu
hand spinnerdanh từMáy quay thần kinh

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Người tung đồng xu
  1. The coin thrower in a game of two-up.

Nguồn gốc (etymology)

spin-er

  1. từ tiếng Anh trung đạispynnere

Ví dụ

  • .Tôi quay được số bốn trên bàn xoay và di chuyển quân cờ của mình tiến lên bốn ô trên bàn cờ.
  • .Tom là người quay đĩa.

AI