Dịch

spinner knob

danh từ (noun)
US/ˈspɪnɚ ˈnɑb/

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của steering wheel spinner knobdanh từEllipsis of steering wheel spinner knob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinner knobDạng gốc (base form)
  2. spinner knobsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

steering wheel spinner knobdanh từThiết bị lái thích ứng gắn một núm xoay vào vô lăng, cho phép quay tự do đối với những người chỉ có thể bám chặt vào bánh xe bằng một chi, để được gắn chặt vào bánh xe và cho phép bánh xe quay hoàn toàn khi đang bám chặt

AI