Nghĩa chính
- Đạt được tốc độ quay đủ để việc đọc và ghi diễn rađộng từnội động từ (intransitive)To reach a sufficient spinning speed for reads and writes to take place.
- Bật nguồn, khởi chạy hoặc khởi tạođộng từngoại động từ (transitive)To power up, launch, or instantiate.
- Sẽ được đưa vào hoạt động đầy đủ; đạt được tiềm năng hoặc năng lực đầy đủ; cuộn lênđộng từnội động từ (intransitive)To be brought into full operation; to reach full potential or capacity; to spool up.
- Chế tạođộng từngoại động từ (transitive)To fabricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spin upNguyên thể (infinitive)
- spins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- spun up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spinning upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spin-up | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . drive's .
- .
- , , .