Dịch

spin up

động từ (verb)
US/ˌspɪn ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đạt được tốc độ quay đủ để việc đọc và ghi diễn rađộng từnội động từ (intransitive)To reach a sufficient spinning speed for reads and writes to take place.
  2. Bật nguồn, khởi chạy hoặc khởi tạođộng từngoại động từ (transitive)To power up, launch, or instantiate.
  3. Sẽ được đưa vào hoạt động đầy đủ; đạt được tiềm năng hoặc năng lực đầy đủ; cuộn lênđộng từnội động từ (intransitive)To be brought into full operation; to reach full potential or capacity; to spool up.
  4. Chế tạođộng từngoại động từ (transitive)To fabricate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spin upNguyên thể (infinitive)
  2. spins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spun up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spinning upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

spin-upChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . drive's .
  • .
  • , , .

AI