Dịch

gin up

động từ (verb)
US/ˌdʒɪn ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo ra, nghĩ ra hoặc tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To generate, devise, or create.
  2. Thiết lập một cái bẫyđộng từTo set up a snare.
  3. Phóng đạiđộng từTo exaggerate.
  4. Kích độngđộng từTo stir up, stimulate, enliven, incite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gin upNguyên thể (infinitive)
  2. gins upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ginned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ginning upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm say
  1. ngoại động từ (transitive)Làm say, đặc biệt là khi uống rượu ginTo make drunk, especially on gin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • six-year , , […] , " " .
  • " , ," . " ."
  • , .

AI