Nghĩa chính
- Phủ đườngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with sugar.
- Làm cho bề ngoài hấp dẫn hơn; mang lại một vẻ ngoài dễ chịu giả tạođộng từngoại động từ (transitive)To make superficially more attractive; to give a falsely pleasant appearance to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sugarcoatNguyên thể (infinitive)
- sugarcoatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sugarcoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sugarcoatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sugarcoat the pillđộng từ | động từ | Làm cho một sự kiện khó chịu bớt khó chịu hơn |
| sugarcoat a bitter pill | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- sugarđồng nghĩa, dễ nhầmCách nói thường dùng hơn và thường chỉ nghĩa che đậy một sự thật khó chịu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- re-writing , […]
- /