Dịch

springs là số nhiều của spring

spring

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 56 nghĩa
  1. mùa xuândanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The season after winter and before summer, when days are longer and plants begin to grow.
  2. bật nhảy, bật ra, lao tớiđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move or burst forth suddenly and often forcefully, especially by jumping.
  3. lò xodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elastic mechanical part that returns to its original shape after being bent or compressed.
  4. bắt nguồn từ, xuất phát từ, xuất thân từđộng từB1nội động từ (intransitive)đi với fromTo originate or come from a particular place, source, or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. springNguyên thể (infinitive)
  2. springsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sprang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. sprung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. springedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. springingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in (the) springvào (mùa) xuânflowers that bloom in (the) springnhững bông hoa nở vào (mùa) xuân
  • spring sthtạo ra cái gì bất ngờShe sprang a surprise by winning the tournament.Cô ấy tạo ra bất ngờ bằng cách giành chức vô địch giải đấu.
  • spring sth on sbbật ngỏ với ai cái gìI'm sorry to spring it on you, but I've been offered another job.Xin lỗi vì đã bật ngỏ với anh chuyện này, nhưng tôi đã được mời làm một công việc khác.
  • spring sbgiúp ai trốn thoát

56 nghĩa khác

Động từ (verb) 36
Danh từ (noun) 20
Bất ngờ báo tin
  1. Bất ngờ báo tin, tiết lộ bất ngờTo tell, to share.

Ví dụ

  • .Ông xuất thân từ tầng lớp nông dân.
  • North Korea loves to spring surprises. More unusual is for its US foe to play along.Triều Tiên rất thích tạo ra những bất ngờ. Điều bất thường hơn là đối thủ Mỹ lại sẵn lòng hùa theo.
  • ... , , , vntil : , .Người đàn ông dẫn người tì thiếp ra ngoài trao cho họ; họ làm nhục nàng suốt đêm cho tới sáng, và khi bình minh bắt đầu rạng rỡ, họ mới thả nàng đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bật mạnh
Nhảy qua
Mọc lên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispringen
  2. từ tiếng Anh cổspringan“to spring, leap, bounce, sprout forth, emerge, spread out”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*springan
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispryng“a wellspring, tide, branch, sunrise, kind of dance or blow, ulcer, snare, flock”
  2. từ tiếng Anh cổspring“wellspring, ulcer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spring

AI