Nghĩa chính
- Bừng tỉnhđộng từTo start to exist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spring to lifeNguyên thể (infinitive)
- springs to lifeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sprang to life (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- sprung to life (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- springing to lifePhân từ I (present participle)
Quá khứ và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- springkết hợpbừng sống
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , Lampard's Drogba, .