Dịch

spring out

động từ (verb)
UK/ˌspɹɪŋ ˈawt/US/ˌspɹiŋ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thoát ra; trốn thoátđộng từTo break out; to escape.
  2. Nổi lên hoặc phát sinhđộng từTo emerge or arise.
  3. Dành mùa xuân cho những hoạt động ngoài trời như cắm trạiđộng từTo spend the season of spring in outdoor pursuits such as camping.
  4. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy mùa xuân, ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see spring, out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spring outNguyên thể (infinitive)
  2. springs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sprang out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. sprung out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. springing outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phun ra
  1. Phun ra, phun ra hoặc chảy ra, đặc biệt là theo dạng máuTo gush, spurt, or flow, particularly in the manner of blood.

Ví dụ

  • . .
  • jarob, , Day-Sun , , , .
  • Heimo “ ” , .

AI