Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thoát ra; trốn thoátđộng từTo break out; to escape.
- Nổi lên hoặc phát sinhđộng từTo emerge or arise.
- Dành mùa xuân cho những hoạt động ngoài trời như cắm trạiđộng từTo spend the season of spring in outdoor pursuits such as camping.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy mùa xuân, ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see spring, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spring outNguyên thể (infinitive)
- springs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sprang out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- sprung out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- springing outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phun ra
- Phun ra, phun ra hoặc chảy ra, đặc biệt là theo dạng máuTo gush, spurt, or flow, particularly in the manner of blood.
Ví dụ
- . .
- jarob, , Day-Sun , , , .
- Heimo “ ” , .