Nghĩa chính
- Linh dương Nam phi, người Nam phidanh từA small, fast antelope native to southern Africa, Antidorcas marsupialis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- springbokDạng gốc (base form)
- springboksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy nhìn thấy một con linh dương Nam Phi lớn.
- . , .Norman Baade ở St. Joseph, Missouri cho biết ông đã đến châu Phi nhiều lần và rất ấn tượng với bức ảnh hai chú báo con đang đuổi theo một con linh dương con.
- .Tom nhìn thấy một đàn linh dương Nam Phi ở đằng xa.
Họ từ (word family)
cùng gốc springbokNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaansspringbok
- từ tiếng Hà Lanspringbok