Dịch

reddish

B1tính từ (adjective)
US/ˈɹɛdɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hung hung đỏtính từSomewhat red.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reddishDạng gốc (base form)
  2. more reddishSo sánh hơn (comparative)
  3. most reddishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reddish-browntính từCó màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ
reddish-greentính từCủa một bộ phận của cây, có màu hơi đỏ hoặc đôi khi màu đỏ tươi hòa vào hoặc dường như bị sẫm màu bởi màu xanh lá cây (ví dụ: từ các bộ phận khác của cây)
reddish egretdanh từEgretta rufescens, một loài diệc cỡ trung bình

Nguồn gốc (etymology)

red-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạiredisch

Ví dụ

  • mossy-tiled , stone-embanked , .Hầu hết các tòa nhà cũ đều được làm bằng đá sắt màu nâu đỏ với mái ngói phủ rêu, và hầu như tất cả đều có khu vườn kè đá, được trồng trọt phong phú và chăm sóc chuyên nghiệp.
  • .Bầu trời rực đỏ.
  • , .Nhìn bầu trời ngả đỏ kìa, đêm đang buông xuống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hung hung đỏ

AI