Nghĩa chính
- Hung hung đỏtính từSomewhat red.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reddishDạng gốc (base form)
- more reddishSo sánh hơn (comparative)
- most reddishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reddish-browntính từ | tính từ | Có màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ |
| reddish-greentính từ | tính từ | Của một bộ phận của cây, có màu hơi đỏ hoặc đôi khi màu đỏ tươi hòa vào hoặc dường như bị sẫm màu bởi màu xanh lá cây (ví dụ: từ các bộ phận khác của cây) |
| reddish egretdanh từ | danh từ | Egretta rufescens, một loài diệc cỡ trung bình |
Ví dụ
- mossy-tiled , stone-embanked , .Hầu hết các tòa nhà cũ đều được làm bằng đá sắt màu nâu đỏ với mái ngói phủ rêu, và hầu như tất cả đều có khu vườn kè đá, được trồng trọt phong phú và chăm sóc chuyên nghiệp.
- .Bầu trời rực đỏ.
- , .Nhìn bầu trời ngả đỏ kìa, đêm đang buông xuống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reddishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha