paco
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpako/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu đỏ (màu)tính từreddish (color)
- Lạc đà không bướudanh từllama
- Sĩ quan cảnh sátdanh từpolice officer
- Dán cocainedanh từcocaine paste
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong thời gian Tây Ban Nha chiếm đóng ở Châu Phi
- Trong thời gian Tây Ban Nha chiếm đóng ở Châu Phi, một tay bắn tỉa người MarocDuring Spanish occupation in Africa, a Moroccan sniper
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lạc đà không bướu