Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reddish-brown
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a shade of brown with a hint or tinge of red.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
burel
giống đực
Màu nâu đỏ (nói về một con bò đực)
Ví dụ
Makemake
was
discovered
in
March
2005
and
is
classified
as
a
dwarf
planet
.
Its
color
is
reddish-brown
,
and
it
has
no
atmosphere
.
AI
1
Có màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ
1
Có màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ
1
Có màu nâu với một chút hoặc một chút màu đỏ