rojizo
C1tính từ (adjective)
/roˈxiθo/nguồn
Nghĩa chính
- Màu đỏtính từreddish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pato rojizodanh từ | danh từ | Con vịt hồng hào |
| agutí rojizo | Agouti Trung Mỹ, Dasyprocta punctata | |
| playero rojizodanh từ | danh từ | Nút thắt màu đỏ |
| zorzalito rojizodanh từ | danh từ | Thực sự |
| cuitlacoche rojizodanh từ | danh từ | Máy đập màu nâu |
| vuelvepiedras rojizodanh từ | danh từ | Vòng quay màu hồng hào |
| garza rojizadanh từ | danh từ | Con cò đỏ (Egretta rufescens) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .
- , .
- , ¿ ? ¿ ?