Dịch

rufous

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đỏ hoe, hung hung đỏtính từkhông so sánh (not comparable)of a reddish colour
  2. Dạng tỉnh lược của rufous hummingbirddanh từđếm được (countable)Ellipsis of rufous hummingbird.
  3. Màu nâu đỏ như rỉ sétdanh từkhông đếm được (uncountable)A reddish-brown colour, as of rust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rufousDạng gốc (base form)
  2. rufousesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rufous owldanh từLoài cú cứng, Ninox rufa, ở New Guinea và bắc Australia
rufous warblerdanh từCercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi hung, chim cổ đỏ bụi hung, trò chuyện bụi rậm
rufous hornbilldanh từBuceros hydrocorax, một loài chim lớn đặc hữu của Philippines
rufous bush chatdanh từCercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi hung, chim cổ đỏ hung hung, chim cổ đỏ bụi rậm, chim chích hung hung
rufous-naped titdanh từPeriparus rufonuchalis, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae
rufous grasswrendanh từAmytornis whitei, một loài cỏ Úc
rufous-vented titdanh từPeriparus rubidiventris, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae
rufous bush robindanh từCercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi đỏ, chim cổ đỏ hung hung, chim chích hung hung, chim chích bụi hung

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrūfus“red”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • — , — 62% 1966. […] , , .

AI