rufous
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đỏ hoe, hung hung đỏtính từkhông so sánh (not comparable)of a reddish colour
- Dạng tỉnh lược của rufous hummingbirddanh từđếm được (countable)Ellipsis of rufous hummingbird.
- Màu nâu đỏ như rỉ sétdanh từkhông đếm được (uncountable)A reddish-brown colour, as of rust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rufousDạng gốc (base form)
- rufousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rufous owldanh từ | danh từ | Loài cú cứng, Ninox rufa, ở New Guinea và bắc Australia |
| rufous warblerdanh từ | danh từ | Cercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi hung, chim cổ đỏ bụi hung, trò chuyện bụi rậm |
| rufous hornbilldanh từ | danh từ | Buceros hydrocorax, một loài chim lớn đặc hữu của Philippines |
| rufous bush chatdanh từ | danh từ | Cercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi hung, chim cổ đỏ hung hung, chim cổ đỏ bụi rậm, chim chích hung hung |
| rufous-naped titdanh từ | danh từ | Periparus rufonuchalis, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| rufous grasswrendanh từ | danh từ | Amytornis whitei, một loài cỏ Úc |
| rufous-vented titdanh từ | danh từ | Periparus rubidiventris, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| rufous bush robindanh từ | danh từ | Cercotrichas galactotes, một loài chim. Còn được gọi là chim cổ đỏ đuôi đỏ, chim cổ đỏ hung hung, chim chích hung hung, chim chích bụi hung |
Họ từ (word family)
cùng gốc rufousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrūfus“red”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — , — 62% 1966. […] , , .