Dịch

reddy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɹɛdi/

Nghĩa chính

  1. Hơi đỏtính từSomewhat red in colour.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Ranga Reddydanh từ riêngQuận của Telangana, Ấn Độ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , reddy-brown .Rắn nâu con có màu xám đậm hoặc đen, có các dải rộng ở sau đầu và nhiều đốm nâu đỏ trên bụng.
  • " " .Bài hát "I Am Woman" của Helen Reddy đã trở thành quốc thiều không chính thức của Phong trào Giải phóng Phụ nữ.

AI