races là số nhiều của race
Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- cuộc đuadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A competition to see who or what is the fastest.
- đua, chạy đuađộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To compete against someone or something in a competition of speed.
- chạy nhanh, phóng nhanh, lao điđộng từB1nội động từ (intransitive)To move or go somewhere fast.
- chủng tộc, dân tộcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large group of people who share the same physical features or cultural origins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- race between A and Bcuộc đua giữa A và Ba race between the two best runners of the clubmột cuộc đua giữa hai vận động viên giỏi nhất của câu lạc bộ
- race against sbcuộc đua với aiHe's already in training for the big race against Bailey.Anh ấy đã bắt đầu tập luyện cho cuộc đua lớn với Bailey.
- in a racetrong một cuộc đuaTheir horse came third in the race last year.Ngựa của họ về ba trong cuộc đua năm ngoái.
- race for sthcuộc đua giành cái gìWho will win the race for the White House?Ai sẽ thắng trong cuộc đua vào Nhà Trắng?
- race to do sthcuộc đua để làm gìThe race is on to find a cure for the disease.Cuộc đua tìm thuốc chữa căn bệnh này đã bắt đầu.
- race against sb/sthđua với ai/cái gìWho will he be racing against in the next round?Anh ấy sẽ đua với ai ở vòng tiếp theo?
Cụm động từ (phrasal verb)
36 nghĩa khác
Danh từ (noun) 24
Động từ (verb) 12
Loài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large group of nonhumans distinguished from others on the basis of a common heritage.
Ví dụ
- .Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
- .Chủng người Anh là vĩ đại nhất trong số các chủng cai trị mà thế giới từng có.
- A treaty was concluded between the race of elves and the race of men.Giáo sư Mary MacDonald ở Viện Lai tạo Cây trồng trên phố Maris, Cambridge, đã thực hiện một nghiên cứu thú vị tái tạo các điều kiện mà dưới đó các chủng mới xuất hiện. Bà đã tạo ra ít nhất một chủng nấm mới.
Xuất hiện ở từ khác
- speedđồng nghĩaThường nói việc chạy nhanh để thi đấu hoặc đến kịp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc raceNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirace
- từ tiếng Anh cổrǣs“a race, swift or violent running, rush, onset”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rās
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirace
- từ tiếng Ýrazza
- từ tiếng German nguyên thủy*raitō
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạiraïz
- từ tiếng Latinhradix“root”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*wrādīks
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung