Nghĩa chính
- Tình trạng tranh chấpdanh từA flaw in a system or process whereby the output or result is unexpectedly and critically dependent on the sequence or timing of other events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- race conditionDạng gốc (base form)
- race conditionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Một tình trạng tranh chấp trong việc ghi tệp sổ khách khiến cho người cuối cùng ký tên đã xóa sạch tất cả các chữ ký trước đó.
- , .Tình trạng tranh chấp thường xảy ra khi nhiều tiến trình cùng truy cập dữ liệu dùng chung, nhưng kết quả chính xác lại phụ thuộc vào thứ tự thực thi của các tiến trình đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)