Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài phụ, phân loàidanh từA rank in the classification of organisms, below species.
- Phân loại phụdanh từA subdivision of a species in other scientific disciplines.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phân loài
- A taxon at that rank, often indicated with trinomial nomenclature (such as Felis silvestris silvestris in zoology and Pinus nigra subsp. salzmannii in botany).
Ví dụ
- ; .Nhưng những khác biệt nhỏ này sẽ không khiến chúng ta coi chiquera Tây Phi là một loài thực sự khác biệt với chiquera thực sự của Ấn Độ; nó chỉ là một phân loài của loài thực sự sau này.
- . […] , iron-mines, Ulve-Grube.Augit hạt. […] Phân loài augit này cho đến nay chủ yếu được tìm thấy trong đá nguyên sinh ở Arendal, Na Uy, tại một số mỏ sắt, đặc biệt là mỏ có tên Ulve-Grube.
- , , Rothschild's .Các phân loài hươu cao cổ bao gồm hươu cao cổ lưới, Masai và Rothschild.
Họ từ (word family)
cùng gốc subspeciesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha