Dịch

exceeded là quá khứ và phân từ quá khứ của exceed

exceed

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To be larger, greater than (something).
  2. Vượt trội, vượt xađộng từngoại động từ (transitive)To be better than (something).
  3. Vượt quá, vượt mứcđộng từngoại động từ (transitive)To go beyond (some limit); to surpass; to be longer than.
  4. Chiếm ưu thế, áp đảođộng từnội động từ (intransitive)To predominate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exceedNguyên thể (infinitive)
  2. exceedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exceededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exceedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exceed sthvượt quá gì
  • exceed expectationsvượt quá mong đợi

Cụm từ (phrase)

exceed capacityVượt quá công suất
exceed expectationsVượt ngoài mong đợi
exceed the limitVượt quá giới hạn
exceed the speed limitChạy quá tốc độ quy định
far exceedVượt xa
exceedingly highCực kỳ cao
exceedingly rareCực kỳ hiếm
exceedingly wellCực kỳ tốt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thái quá
  1. nội động từ (intransitive)Thái quá, đi quá giới hạnTo go too far; to be excessive.

Ví dụ

  • company's 2005 2004.Doanh thu năm 2005 của công ty vượt doanh thu năm 2004.
  • .Chất lượng bài luận của cô ấy đã vượt quá kỳ vọng của tôi.
  • .Hiểu rõ hơn những tiến bộ mà các nhà khoa học đạt được trên phương diện hành vi có thể làm giảm nguy cơ các nhà khoa học tự nhiên khác phải viện đến những cách giải thích thần bí khi vượt ra ngoài phạm vi đào tạo chuyên môn của họ.

AI