Dịch

ejected là quá khứ và phân từ quá khứ của eject

eject

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈiː.d͡ʒɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đuổi, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To compel (a person or persons) to leave.
  2. Phunđộng từngoại động từ (transitive)To throw out or remove forcefully.
  3. Truất quyền thi đấu, đuổi khỏi sânđộng từngoại động từ (transitive)To compel (a sports player) to leave the field because of inappropriate behaviour.
  4. Điều suy nghĩ, điều luận radanh từđếm được (countable)an inferred object of someone else's consciousness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejectNguyên thể (infinitive)
  2. ejectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ejectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ejectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eject sb (from sth)đuổi ai (khỏi cái gì)
  • eject sth (from sth)tống cái gì ra (khỏi cái gì)
  • eject (sth)đẩy (cái gì) ra

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Phóng ra (khỏi máy bay)
  1. nội động từ (intransitive)To forcefully project oneself or another occupant from an aircraft (or, rarely, another type of vehicle), typically using an ejection seat or escape capsule.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiéjecter
  2. từ tiếng Latinhēiectus
danh từ
  1. từ tiếng Latinhēiectum“(that which is) thrown out”

Ví dụ

  • .Andrew bị đuổi khỏi căn hộ vì không trả tiền thuê nhà.
  • , .Trong một tin tức khác, một người đàn ông Montreal đã bị văng ra khỏi xe khi gặp tai nạn.
  • , , rear-seater, .Khi chiếc máy bay bị hỏng xoay vòng rơi xuống, phi công đã kéo tay cầm thoát hiểm, phóng người ngồi sau ra trước, rồi đến chính mình.

AI