ejection
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tống ra, sự phóng radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ejecting.
- Vật bị tống ra, vật phun radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is ejected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejectionDạng gốc (base form)
- ejectionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ejection (of sb) (from sth)sự đuổi ra (khỏi ai/cái gì)
- ejection (of sth) (from sth) (into sth)sự tống/đẩy (cái gì) (ra khỏi... vào...)
- ejection (of sth) (from sth)việc đẩy (cái gì) (ra khỏi máy)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ejection seatdanh từ | danh từ | Chỗ ngồi trên máy bay có thể đẩy ra khỏi buồng lái và nhờ đó cứu sống phi công khi sắp xảy ra tai nạn |
| ejection fractiondanh từ | danh từ | Tỷ lệ máu tống ra khỏi tâm thất trái theo mỗi nhịp tim |
| coronal mass ejectiondanh từ | danh từ | Vụ nổ lớn của gió mặt trời, plasma đồng vị ánh sáng khác và từ trường tăng lên phía trên quầng mặt trời hoặc được giải phóng vào không gian |
| dysphoric milk ejection reflexdanh từ | danh từ | Cảm giác khó chịu ngắn ngủi ngay trước phản xạ phun sữa |
| left ventricular ejection timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ lúc mở van động mạch chủ đến lúc đóng van động mạch chủ |
| pre-ejection | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc ejectionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiéjection
- từ tiếng Latinheiectio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vật phun trào từ núi lửa đã phủ kín tro tàn lên ngôi làng.
- .Cuộc náo động lớn dẫn đến việc anh ta bị bảo vệ đuổi khỏi cơ sở ngay lập tức.
- ghế phóng