Dịch

ejection

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tống ra, sự phóng radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ejecting.
  2. Vật bị tống ra, vật phun radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is ejected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejectionDạng gốc (base form)
  2. ejectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ejection (of sb) (from sth)sự đuổi ra (khỏi ai/cái gì)
  • ejection (of sth) (from sth) (into sth)sự tống/đẩy (cái gì) (ra khỏi... vào...)
  • ejection (of sth) (from sth)việc đẩy (cái gì) (ra khỏi máy)

Cụm từ (phrase)

ejection seatdanh từChỗ ngồi trên máy bay có thể đẩy ra khỏi buồng lái và nhờ đó cứu sống phi công khi sắp xảy ra tai nạn
ejection fractiondanh từTỷ lệ máu tống ra khỏi tâm thất trái theo mỗi nhịp tim
coronal mass ejectiondanh từVụ nổ lớn của gió mặt trời, plasma đồng vị ánh sáng khác và từ trường tăng lên phía trên quầng mặt trời hoặc được giải phóng vào không gian
dysphoric milk ejection reflexdanh từCảm giác khó chịu ngắn ngủi ngay trước phản xạ phun sữa
left ventricular ejection timedanh từKhoảng thời gian từ lúc mở van động mạch chủ đến lúc đóng van động mạch chủ
pre-ejectionChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiéjection
  2. từ tiếng Latinheiectio

Ví dụ

  • .Vật phun trào từ núi lửa đã phủ kín tro tàn lên ngôi làng.
  • .Cuộc náo động lớn dẫn đến việc anh ta bị bảo vệ đuổi khỏi cơ sở ngay lập tức.
  • ghế phóng

AI