Dịch

ejector

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai, hoặc cái gì, đẩy ra hoặc tước đoạtdanh từOne who, or that which, ejects or dispossesses.
  2. Cú nhảy phản lực để nâng nước hoặc rút không khí ra khỏi không giandanh từA jet jump for lifting water or withdrawing air from a space.
  3. Ghế phóng: ghế của phi công trên máy bay có thể bị đẩy ra trong trường hợp khẩn cấp; sau đó phi công hạ xuống bằng dùdanh từejector seat: a pilot's seat in an airplane that can be forcibly ejected in the case of an emergency; then the pilot descends by parachute.
  4. Đó là một phần của cơ chế nạp đạn ở nòng súng giúp đẩy vỏ rỗngdanh từThat part of the mechanism of a breech-loading firearm which ejects the empty shell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ejectorDạng gốc (base form)
  2. ejectorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ejector seatdanh từChỗ ngồi trên máy bay quân sự cho phép phi công hoặc các thành viên phi hành đoàn khác nhanh chóng thoát ra ngoài trong trường hợp khẩn cấp bằng cách sử dụng thuốc nổ hoặc tên lửa; một ghế phóng
saliva ejectordanh từThiết bị dùng để hút nước bọt ra khỏi miệng bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật nha khoa bằng phương pháp hút
cartridge ejectordanh từCơ chế đẩy hộp mực ra khỏi vỏ hoặc ổ đĩa hộp mực, thường hoạt động theo nguyên lý cơ học đơn giản
ejector condenserChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cần gạt để tháo bảng mạch khỏi khung điện tử
  1. A lever for removing circuit boards from an electronic chassis.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , eductor-jet , , , steam-jet , .

AI