ejector
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai, hoặc cái gì, đẩy ra hoặc tước đoạtdanh từOne who, or that which, ejects or dispossesses.
- Cú nhảy phản lực để nâng nước hoặc rút không khí ra khỏi không giandanh từA jet jump for lifting water or withdrawing air from a space.
- Ghế phóng: ghế của phi công trên máy bay có thể bị đẩy ra trong trường hợp khẩn cấp; sau đó phi công hạ xuống bằng dùdanh từejector seat: a pilot's seat in an airplane that can be forcibly ejected in the case of an emergency; then the pilot descends by parachute.
- Đó là một phần của cơ chế nạp đạn ở nòng súng giúp đẩy vỏ rỗngdanh từThat part of the mechanism of a breech-loading firearm which ejects the empty shell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejectorDạng gốc (base form)
- ejectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ejector seatdanh từ | danh từ | Chỗ ngồi trên máy bay quân sự cho phép phi công hoặc các thành viên phi hành đoàn khác nhanh chóng thoát ra ngoài trong trường hợp khẩn cấp bằng cách sử dụng thuốc nổ hoặc tên lửa; một ghế phóng |
| saliva ejectordanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để hút nước bọt ra khỏi miệng bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật nha khoa bằng phương pháp hút |
| cartridge ejectordanh từ | danh từ | Cơ chế đẩy hộp mực ra khỏi vỏ hoặc ổ đĩa hộp mực, thường hoạt động theo nguyên lý cơ học đơn giản |
| ejector condenser | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cần gạt để tháo bảng mạch khỏi khung điện tử
- A lever for removing circuit boards from an electronic chassis.
Họ từ (word family)
cùng gốc ejectorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , eductor-jet , , , steam-jet , .